dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
34
35
36
37
38
»
»»
Words Containing "t^"
Trong như hổ phách
Trong như lọc
Trong như mắt mèo
Trong như ngọc, trắng như ngà
Trong như nước mắt mẹ kế
Trong như nước suối
Trong như pha lê
Trống như tàu tượng
Trong như thạch, sạch như gương
Trông như trông mẹ về chợ
Trong nước Nam, ngoài nước Đế
Trong đóm ngoài đuốc
Trong đom đóm, ngoài bó đuốc
Trống Đồng Cổ, gỗ Phong Ý
Trống đồng kêu hoả công, hoả công dông kiếm giáo
Trọng Phật phải trọng tăng
Trống phất phơ, kèn lơ lửng
Trọng phú khinh bần
Trông phương đông, ngóng phương tây, đi gió may, về gió bấc
Trồng sung ra vả
Trông tận mặt, bắt tận tay
Trống tháng bảy chẳng đám hội thì già trai, gió heo may chẳng mưa dây thì bão giật
Trống tháng bảy, chẳng đám hội thì nhà chay
Trống tháng bảy chẳng hội thì chay
Trống tháng bảy chẳng hội thì chay, gió heo may chẳng mưa dây thì bão giật
Trống tháng bảy chẳng hội thì chay, gió heo may chẳng mưa thì bão
Trống tháng bảy chẳng hội thì chay, tháng sáu heo may chẳng mưa thì bão
Trông thấy bóng cây đa, trông thấy rễ cây đa, không trông thấy nhà thằng cuội ở
Trông thấy có chăng mắt thánh
Trọng thầy lại được làm thầy
Trọng thầy mới được làm thầy
Trọng thầy được làm thầy
Trống thoảng bay chẳng chay thì hội
Trống thủng còn tang
Trống thủng kèn cũng hết hơi
Trống thủng, làng phải để tang
Trống thủng tang, cả làng phải chịu
Trống Trà, chuông Dạ, mõ Phù Lưu
Trống Trại Cỏ, mõ Lạp Xuyên
Tròng trành như nón không quai
Trồng tre đất sỏi, trồng tỏi đất bồi
Trồng tre che một phía, trồng nứa che bốn bề
Trồng tre nên gậy
Trồng tre, trồng trúc, trồng dừa; muốn nên cơ nghiệp thì chừa lang vân
Trồng tre xin chớ bẻ măng, ngày sau măng lớn măng bằng ngọn tre
Trông trời trông đất trông mây, trông mưa trông gió trông ngày trông đêm
Trống Văn Công, công Đồng Hải, ải Tế Quan, gà Văn Cú, phú Lộng Điền, tiền Phú Hậu
Trống Văn Công, công Đồng Hải, vải Tế Quan
Trống vật ngũ liên trống phản tiền vô hối
Trong vốn thì nài, ngoài vốn thì buông
Trong vốn thời nài, ngoài vốn thời bán
Trọng xỉ hơn trọng tước
Trong xứ mù kẻ chột làm vua
Trơ như đầu chó đá
Trơ như đá, vững như đồng
Trơ như mặt thớt
Trơ như phỗng sành
Trơ như tượng đất
Trơ như tượng gỗ
Trốn khoáy hậu làm giàu cho chủ
Trôn kim nhỏ, bối chỉ to
Trơn như bôi mỡ
Trốn như chạch
Trơn như cháo chảy
Tròn như hạt mít
Tròn như hòn lăn
Trơn như mỡ
Tròn như nhộng
Trơn như đổ mỡ
Trôn nồi năm cũng bằng cằm niêu mốt
Trôn nồi năm cũng bằng cầm niêu mốt
Trợn trừng, chó bốn mắt
Trốn việc quan đi ở chùa
Trốn việc quan ở chùa
Troớc cá chang, gan cá nghéo
Trót đa mang phải đèo bòng
Trót đâm lao phải theo lao
Trở tay không kịp
Trỏ tay năm ngón
Trở thưa hơn bừa kĩ
Trót nhúng tay xuống thùng chàm, dại rồi còn biết khôn làm sao đây
Trò Trám vào đám mười hai, chẳng xem trò Trám cũng hoài tuổi xuân
Trơ tráo như gáo múc dầu
Trơ tráo như gáo đong dầu
Trơ tráo như qua nhìn gà
Trở trời trái gió
Trở trời trái nắng
Trơ trơ như cột nhà cháy
Trơ trơ như sỏ lợn nhìn thầy
Trơ trơ như thủ lợn nhìn thầy
««
«
34
35
36
37
38
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...